Cấu trúc ngữ pháp いかんせん/いかんともしがたい ikansen/ ikantomoshigatai

Cấu trúc ngữ pháp いかんせん/いかんともしがたい ikansen/ ikantomoshigataiCấu trúc ngữ pháp いかんせん/いかんともしがたい ikansen/ ikantomoshigatai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いかんせん/いかんともしがたい ikansen/ ikantomoshigatai

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nのいかんせん
Nのいかんともしがたい

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “thật không may/ thật đáng tiếc nhưng cũng không thể làm gì hơn được”.

Ví dụ

ってあげようとったのに、いかんせんおりなかった。
Kanojo ni nanika katte ageyou to omotta no ni, ikansen okane ga tarinakatta.
Tôi định mua tặng cô ấy cái gì đó nhưng thật không may là tôi không đủ tiền.

ちゃんにこのすのに、いかんせんつい破ってしまった。
Yukichan ni ko no hon o kasu no ni, ikansen tsui yabutte shimatta.
Tôi sẽ cho bé Yuki mượn quyển sách này nhưng thật đáng tiếc là tôi lại lỡ làm rách nó rồi.

それはめなきゃならないことだから、いかんともしがたい。
Sore wa kare ga mitomenakya naranai kotodakara, ikan tomoshi gatai.
Đó là điều anh ấy phải chấp nhận nên tôi cũng không thể làm gì hơn được.

いたいとうけど、僕だけではいかんともしがたい。
Kimi ni tetsudaitai to omoukedo, boku dakede wa ikan tomoshi gatai.
Tôi muốn giúp cậu nhưng chỉ mình tôi thì không thể làm gì hơn được.

あなたのところにくつもりだが、いかんせんられてにいるしかたがない。
Anata no tokoro ni iku tsumoridaga, ikansen ame ni furarete ie ni iru shikata ga nai.
Tôi định đi đến chỗ cậu nhưng thật không may là tôi bị mưa nên chỉ còn cách ở nhà.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

いかんだ ikanda
いかんによって ikanniyotte
いかんによらず/いかんをわず)/いかんにかからず ikanniyorazu/ ikanwotowazu/ ikannikakarazu

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いかんせん/いかんともしがたい ikansen/ ikantomoshigatai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: