Cấu trúc ngữ pháp いかんでは ikandeha

Cấu trúc ngữ pháp いかんでは ikandehaCấu trúc ngữ pháp いかんでは ikandeha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いかんでは ikandeha

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nいかんでは

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “tùy thuộc vào N mà…”

Ví dụ

のテストのいかんでは、めるかどうかまります。
Kondo no tesuto no kekka ikande wa, daigaku ni susumeru kadouka kimarimasu.
Tùy thuộc vào kết quả bài kiểm tra lần này mà sẽ quyết định tôi có lên được đại học không.

いかんで、のステップができるかどうかまります。
Yosan ikan de,tsugi no suteppu ga dekiru ka dou ka kimarimasu.
Tùy thuộc vào ngân sách dự toán mà quyết định việc bước tiếp theo có thực hiện được hay không.

いかんでは、功できる。
Mina no kyouryoku ikande wa, watashi ga seikou dekiru.
Tôi thành công được là tùy thuộc vào sự góp sức của mọi người.

いかんで、いいかどうかいかどうかのります。
Tenin no denwa no kotae kata ikan de, kyaku wa saisho ii ka dou ka warui ka dou ka no inshou ga nokorimasu.
Tùy thuộc vào cách trả lời điện thoại của nhân viên mà khách sẽ để lại ấn tượng ban đầu xấu hay tốt.

あなたの態いかんで、このれるかどうかまります。
Anata no taido ikan de, kono shigoto ga ukeireru ka dou ka kimarimasu.
Tùy thuộc vào thái độ của cậu mà quyết định xem cậu có nhận được công việc này hay không.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

いかんでは ikandeha
いかんだ ikanda
いかんによって ikanniyotte

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いかんでは ikandeha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: