You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp いまごろになって imagoroninatte

Cấu trúc ngữ pháp いまごろになって imagoroninatteCấu trúc ngữ pháp いまごろになって imagoroninatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp いまごろになって imagoroninatte

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “hiện tại, bây giờ”, dùng trong trường hợp muốn nói rằng việc làm hay tiến hành hành vi đó đã quá trễ.

Ví dụ

に3っています。ですが、頃になってからがあります。
Kare ni san jikan mo matteimasu. Desuga, imagoro ni natte kare kara denwa ga arimasu.
Tôi đã đợi anh ấy 3 tiếng đồng hồ. Tuy vậy mà đến bây giờ mới có điện thoại từ anh ấy.

頃になってけた。2れた。
Imagoro ni natte nimotsu ga todoketa. Nishuukan mo okureta.
Bây giờ hành lý mới được chuyển đến. Muộn mất 2 tuần rồi.

頃になってさんのります。いたくてもしかたがない。
Imagoro ni natte kare ha watashi ni yuki san no hanashi wo katarimasu. nanika tetsudaitakutemo shikata ga nai.
Đến bây giờ anh ấy mới kể cho tôi nghe chuyện của cô Yuki. Dù tôi muốn giúp gì đó cũng không còn cách nào khác.

頃になってります。
Imagoro ni natte buchou no namae wo shirimasu.
Đến bây giờ tôi mới biết tên trưởng phòng.

あのは「5ってください」とってきました。でも、頃になってもう30がたってもりません。
Anohito ha “Gofun mattekudasai” to itte soto ni ikimashita. Demo, imagoro ni natte mou sanjuppun ga tattemo modorimasen.
Hắn ta nói “Đợi tôi 5 phút” rồi đi ra ngoài. Tuy nhiên đến bây giờ đã qua 30 phút rồi mà vẫn chưa trở lại.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp いまごろになって imagoroninatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: