Cấu trúc ngữ pháp お…ねがう o…negau

Cấu trúc ngữ pháp お…ねがう o…negauCấu trúc ngữ pháp お…ねがう o…negau

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お…ねがう o…negau

Cách chia :

おVます(bỏ ます)+ねがう
ごNねがう

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa yêu cầu đối phương làm gì đó.

Ví dụ

しますからおいますか。
Kyou hikkoshishimasukara otetsudainegaimasuka.
Hôm nay tôi chuyển nhà nên có thể giúp tôi được không?

があるのでらないといけない。さんにをおいますか。
Ima ha kyuuji ga arunode hayaku kaeranai to ikenai. Tanaka san ni hitokoto wo otsutaenegaimasuka.
Bây giờ tôi có việc bận nên tôi phải về sớm. Anh chuyển lời tới anh Tanaka giúp tôi được không?

このをおいますか。
Kono jusho wo ooshienegaimasuka.
Anh chỉ cho tôi địa chỉ này được không?

このパソコンは障しそうです。おいますか。
Kono pasokon ha koshou shisou desu. Onasohinegaimasuka.
Cái máy tính xách tay này hình như hỏng rồi. Anh sửa cho tôi được không?

ちょっとですね。ごいますか。
Chotto fukuzatsu na mondai desune. Go setsumei negaimasuka.
Vấn đề hơi phức tạp nhỉ. Anh giải thích cho tôi được không?

Chú ý: Đây là cách nói kiểu cách. Trong trường hợp danh từ Hán Nhật thì có dạng 「ごNねがう」。Thường được dung theo dạng yêu cầu「えますか/ねがいたいのですが」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お…ねがう o…negau. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :