You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp かくして kakushite

Cấu trúc ngữ pháp かくして kakushiteCấu trúc ngữ pháp かくして kakushite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かくして kakushite

Cách chia :

Đứng ở đầu câu

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Được dùng để diễn tả một kết luận, một kết quả cho tới lúc được nói tới.

Ví dụ

かくしてけていたはもうわった。
Kakushite nansennen mo tsuzuketeita fuukenseido ha mou owatta.
Như vậy mà chế độ phong kiến kéo dài mấy nghìn năm đã kết thúc.

かくしてがある命がこって、になった。
Kakushite shumin seido ga aru kuni ha kakumei ga okotte, kyouwaseido ni natta.
Như vậy, những quốc gia có chế độ dân chủ đã xảy ra cách mạng và trở thành chế độ cộng hoà.

かくしてこの命のリーダーが賢ですが、の勢がいので敗しました。
Kakushite kono kakumei no ri-da- ga kenmei desuga, jibun no ikioi ga yowai node shippaishimashita.
Như vậy thì lãnh đạo cuộc cách mạng tuy sáng suốt nhưng thế lực bên mình lại yếu nên bị thất bại.

かくしてこって、きい損けた。
Kakushite kyousou ga okotte, kuni ga ookii sonshitsu wo uketa.
Như vậy thì chiến tranh nổ ra và quốc gia chịu tổn thất lớn.

かくしてリーダーがなくしたってくなってしまった。
Kakushite ri-da- ga totsuzen nakushitatte undou ga yowakunatteshimatta.
Như vậy thì lãnh đạo đột nhiên mất đi nên phong trào suy yếu đi.

Chú ý: Cấu trúc này được sử dụng trong văn viết có tính trang trọng, như những câu giải thích về lịch sử. Cũng có thể nói là 「かくて」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かくして kakushite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: