You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp かつ katsu

Cấu trúc ngữ pháp かつ katsuCấu trúc ngữ pháp かつ katsu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かつ katsu

Cách chia :

N(であり)かつN
AなかつAな
Vます(ます)かつV

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Dùng để nêu lên hai trạng thái đồng thời của một sự vật, sự việc.

Ví dụ

なかつきなものはった。
Hitsuyou na katsu suki na mono ha zenbu katta.
Tôi đã mua tất cả những thứ tôi cần và thích.

するのは、びかつしみもあります。
Daigaku wo sotsugyou suru noha, oyobi katsu kanashimi mok arimasu.
Tốt nghiệp đại học thì có cả niềm vui lẫn nỗi buồn.

この宿ではかるところかつからないところがあります。
Kono shukudai deha wakaru tokoro katsu wakaranai tokoro ga arimasu.
Trong bài tập về nhà này có cả chỗ tôi hiểu và chỗ tôi không hiểu.

使えるものかつなものがあります。
Souko de tsukaeru mono katsu muyou na mono ga arimasu.
Trong kho có cả đồ dùng được và đồ vô dụng.

さかついたも吹いています。
Natsu ha atsusa katsu kawaita kaze mo fuiteimasu.
Mùa hè có cả cái nóng và gió khô thổi.

Chú ý: Cấu trúc này có ý nghĩa giống như「そして」 . Mang tính văn viết. Trong văn nói thường dùng dạng 「…て」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かつ katsu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: