Cấu trúc ngữ pháp から見て からみて karamite karamite

Cấu trúc ngữ pháp から見て からみて karamite karamiteCấu trúc ngữ pháp から見て からみて karamite karamite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からて からみて karamite karamite

Cách chia :

N+ から

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả căn cứ của sự phán đoán ở vế sau.

Ví dụ

からて、あなたのしたことをめないだろう。
Kanojo no seikaku karamite, anata no shita koto wo zettai ni mitomenai darou.
Căn cứ trên tính cách của cô ấy thì tuyệt đối sẽ không chấp nhận điều cậu đã làm.

からて、がかんかんにったでしょ。
Haha no iikata karamite, chichi ga kankan ni okottadesho.
Căn cứ vào cách nói của mẹ thì bố chắc chắn đã vô cùng tức giận.

ったことからて、くなるだろう。
Kare ga itta koto karamite, kanojo to naka ga warukunaru darou.
Căn cứ trên những điều cậu ta đã nói thì có lẽ cậu ta và bạn gái đã kém thân đi.

からて、しかけるのはちょっとまずいとかった。
Kanojo no hyougen kara mite, ima hanashikakerunoha chotto mazui to wakatta.
Căn cứ vào biểu hiện của cô ấy thì tôi biết là bây giờ bắt chuyện thì có lẽ hơi dở.

あのからて、さんはかいいことがあるだろう。
Ano yousu kara mite, Yamada san ha nanika ii koto ga aru darou.
Căn cứ vào dáng vẻ đó thì anh Yamada có chuyện gì đó vui thì phải.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からて からみて karamite karamite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: