Cấu trúc ngữ pháp から見ると からみると karamiruto

Cấu trúc ngữ pháp から見ると からみると karamirutoCấu trúc ngữ pháp から見ると からみると karamiruto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からると からみると karamiruto

Cách chia :

N+からると

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ” dựa trên lập trường của N mà suy đoán thì …”

Ví dụ

あのからると、これはいにくいことだろう。
Anohito kara miruto, kore ha iinikui koto darou.
Đứng trên lập trường của hắn ta mà nói thì đây có lẽ là chuyện khó nói.

からると、のようにするだろう。
Sensei akra miruto, seito wo jibun no kodomo no youni aisuru darou.
Dựa trên lập trường của giáo viên thì chắc sẽ yêu thường học trò giống như con cái của mình.

からると、のしたことがいとうだろう。
Kimi kara miruto, watashi no shitakoto ga warui to omoudarou.
Dựa trên lập trường của cậu thì có lẽ sẽ nghĩ việc tôi làm là xấu.

からると、そんなにいいならぜひる。
Tasuu kara miruto, sonna ni ii kikai nara zehi uketoru.
Dựa trên lập trường của đa số thì nhất định sẽ nhận lấy nếu là cơ hội tốt như vậy.

からると、のプロジェクトをせてくれないだろう。
Shachou kara miruto, kondo no purojekuto wo watashini makasetekurenai darou.
Dựa trên lập trường của giám đốc thì dự án lần này có lẽ sẽ không phó mặc cho tôi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からると からみると karamiruto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: