You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ことになっている kotoninatteiru

Cấu trúc ngữ pháp ことになっている kotoninatteiruCấu trúc ngữ pháp ことになっている kotoninatteiru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ことになっている kotoninatteiru

Cách chia :

N(という)ことになっている
V(という)ことになっている

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa rằng :”theo quy định đã đặt ra thì phải…”. Biểu thị rằng một quy định trói buộc con người, từ các quy định đời sống hàng ngày hay các quy định trang trọng như pháp luật.

Ví dụ

則では、の許がないとこのらないことになっている。
Kisoku deha, sensei n okyoka ga anito kono heya hi hairanai koto ni natteiru.
Theo quy định thì khi không có sự cho phép của giáo viên thì không thể vào phòng này được.

このではすることはせることになっている。
Kono gakkou de ha mainichi jugyou wo souji suru koto ha gakusei ni makaseru koto ninatteiru.
Ở trường học này thì việc dọn vệ sinh mỗi ngày là giao cho học sinh.

けるということになっている。
Mainichi atokatazukeru hito ha watashi no shimai toiu koto ni natteiru.
Mỗi ngày công việc dọn dẹp sau bữa ăn là do chị em tôi phụ trách.

このではの命令をしないはすぐにになることになっています。
Kono kaisha deha shachou no meirei wo shinai hito ha sugu ni kubi ni narukoto ni natteimasu.
Ở công ty này thì người không làm theo mệnh lệnh của giám đốc sẽ ngay lập tức bị đuổi việc.

をコッピーするさんということになっています。
Kaigi no shorui wo koppi-suru hito ha Tanaka san toiu koto ni natteimasu.
Người phô tô tài liệu cho cuộc họp là anh Tanaka.

Chú ý: Có thể cho đây là trạng thái tiếp tục tồn tại của kết luật hay kết quả của mẫu câu「…ことになる」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ことになっている kotoninatteiru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: