You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ごし goshi

Cấu trúc ngữ pháp ごし goshiCấu trúc ngữ pháp ごし goshi

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ごし goshi

Cách chia :

Cách kết hợp:Nごし

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “qua N/ N là vật chắn giữa hai sự vật”.

Ví dụ

についてのはガラスごしうシーンがいです。
Sensou ni tsuite no eiga ha garasu goshi hanashi au shi-n ga ooi desu.
Các bộ phim về chiến tranh thì có nhiều cảnh nói chuyện với nhau qua tấm kính.

まどごしにを眺めたい。
Mado goshi aozora wo nagametai.
Tôi muốn ngắm nhìn bầu trời xanh qua khung cửa sổ.

ごしの姿がえた。
Ame goshi kare no sugata ga mieta.
Tôi thấy hình dáng anh ấy qua làn nước mưa.

ごしこえた。
Togoshi henna koe ga kikoeta.
Tôi nghe thấy giọng lạ qua cửa.

ガラスごしした。
Garazu goshi kanojo to menkai shita.
Tôi gặp mặt cô ấy qua tấm kính.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ごし goshi. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: