Cấu trúc ngữ pháp さすがの…も sasugano…mo

Cấu trúc ngữ pháp さすがの…も sasugano…moCấu trúc ngữ pháp さすがの…も sasugano…mo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp さすがの…も sasugano…mo

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “một đối tượng đã cho ra một kết quá khác với những gì được đánh giá về mình do bị đặt vào trong một tình huống nhất định”.

Ví dụ

さすがのやさしいもいとうとのっていた。
Sasuga no yasashii chichi mo itoutou nokoudou de okotteita.
Đến cả người hiền lành như bố tôi cũng nổi giận trước hành động của em trai tôi.

さすがので亡くなりました。
Sasuga no genki na Tanaka senshu mo byouki de nakunarimashita.
Đến cả tuyển thủ khoẻ mạnh như tuyển thủ Tanaka cũng mất vì bệnh tật.

さすがのな佐藤さんもちませんでした。
Sasuga no jouzu na Satou san mo kachimasendeshita.
Đến cả cô Sato tài giỏi cũng không thể thắng được.

さすがの率なまなみさんも嘘をついていました。
Sasuga no socchoku na manami san mo uso wo tsuiteimashita.
Đến cả Minami ngay thẳng cũng nói dối.

さすがのさんのようないいをいじめるんだ。
Sasuga no Takahashi san no youna ii gakusei mo doukyuusei wo ijimerun da.
Đến cả học sinh tốt như cậu Takahashi cũng bắt nạt bạn cùng lớp.

Chú ý: Cách nói này có chức năng cơ bản giống với trạng từ「さすがに」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp さすがの…も sasugano…mo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :