You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp させてください sasetekudasai

Cấu trúc ngữ pháp させてください sasetekudasaiCấu trúc ngữ pháp させてください sasetekudasai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp させてください sasetekudasai

Cách chia :

Vさせ+てください

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa người nói yêu cầu xin được phép làm một hành động nào đó.

Ví dụ

邪をいてしまったのでだけませてください。
Kaze wo hiiteshimatta node kyou dake yasumasetekudasai.
Vì tôi bị ốm nên hãy cho tôi nghỉ hôm nay thôi.

ちょっとえさせてください。
Chotto kangaesasetekudasai.
Hãy cho phép tôi nghĩ một chút.

させてください。
Kondo no kaigi ni sanka sasetekudasai.
Hãy cho tôi tham gia cuộc họp lần này.

かせてください。
Watashi ni ikasetekudasai.
Hãy để tôi đi.

があるのでさせてください。
Kyuuji ga arunode ie modosasetekudasai.
Vì tôi có việc gấp nên hãy cho tôi quay về nhà.

Chú ý: Cấu trúc này cũng có thể làm lời đề nghị lễ phép.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp させてください sasetekudasai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: