You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp そうだ souda

Cấu trúc ngữ pháp そうだ soudaCấu trúc ngữ pháp そうだ souda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp そうだ souda

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+そうだ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý rằng có khả năng sẽ xảy ra một hành động như vậy. Cấu trúc này chỉ dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ ba, không dùng để nói về bản thân mình.

Ví dụ

こんな況がけるとはやめそうだ。
Konna joukyou ga tsuzukeruto kare ha yame souda.
Có khả năng cao là anh ấy sẽ bỏ nếu tình trạng như thế này cứ tiếp tục.

あのそうだ。
Ano futrari ha watahsi no iken ni sansei sou da.
Hai người họ có khả năng sẽ tán thành ý kiến của tôi.

さんはしそうだ。
Tanaka san ha mina no kettei ni hantai shisou da.
Anh Tanaka có khả năng sẽ phản đối quyết định của mọi người.

ちゃんはどこかにびにきました。でも、れなかったられそうだ。
Yuki chan ha dokoka ni asobi ni ikimashita. demo, ima kaerenakattara watashi no chuui wo wasuresouda.
Bé Yuki đã đi đâu đó chơi rồi. Tuy nhiên thì bây giờ mà chưa về thì có khả năng đã quên lời dặn dò của tôi.

っていました。あのとのをキャンセルそうだ。
Sanjikan mo matteimashita. anohuto ha watahsi to no yakusoku wo kyanseru souda.
Tôi đã đợi 3 tiếng rồi. Hắn ta có khả năng đã huỷ bỏ lịch hẹn với tôi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp そうだ souda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: