Cấu trúc ngữ pháp そうに見える sounimieru

Cấu trúc ngữ pháp そうに見える sounimieru
Cấu trúc ngữ pháp そうに見える sounimieru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp そうにえる sounimieru

Cách chia :

Aな+そうにえる
Aい(bỏ い)+そうにえる

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “nhìn vào vẻ bề ngoài thì trông có vẻ ~”.

Ví dụ

あのしそうにえるだが、はとても厳しいよ。
Người kia trông có vẻ hiền lành nhưng thực ra lại rất nghiêm khắc đấy.

タイりにくそうにえるが、やってみるとにできた。
Đồ ăn Thái nhìn khó làm nhưng khi tôi thử làm thì đã nấu được nó một cách đơn giản.

そうにえるね。
Cô ấy trông có vẻ hoạt bát.

だけさんがうれしそうにえるね。なことがあっただろう。
Chỉ riêng hôm nay trông anh Yamanaka có vẻ vui nhỉ. Có lẽ có chuyện gì đặc biệt đây.

さんの隣にっているはだらしなそうにえるね。
Người đứng bên cạnh anh Yamada trông có vẻ lôi thôi nhỉ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

そうにえる sounimieru
そうにしている sounishiteiru
そうになる souninaru
そうもない soumonai
てしまいそうだ teshimaisouda

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp そうにえる sounimieru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :