You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp それこそ korekoso

Cấu trúc ngữ pháp それこそ korekosoCấu trúc ngữ pháp それこそ korekoso

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp それこそ korekoso

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nhấn mạnh một cách quá mức mức độ bằng việc dung cách nói ví von.

Ví dụ

この街にんでいるがとてもいです。のおりではそれこそここでまるようににぎやかです。
Konomachi ni sundeiru hito ga totemo ooi desu. Mainen no omasturi deha sorekoso nihonjin ga zenin kokode atsumaru youni nigiyaka desu.
Người sống ở thành phố này rất đông. Ở lễ hội mỗi năm thì đều náo nhiệt như thể mọi người dân Nhật đều tụ tập ở đây .

マラソンちたいのでこれこそ100キロメートルのようなっている。
Marason taikai ni kachitai node mainichi korekoso 100 kirome-toru no you na nagai michi wo hashitteiru.
Tôi muốn thắng ở cuộc thi chạy Marathon nên mỗi ngày tôi chạy đoạn đường dài như thể 100 kilomete.

あのはとてもかです。これこそがないほどだ。
Ano chihou ha totemo shizuka desu. Korekoso ninki ga nai hodo da.
Địa phương này rất yên tĩnh. Dường như không có người sống vậy.

はこれこそみました。
Kare ha korekoso Yama no hon wo yomimashita.
Anh ấy đã đọc một núi sách.

さがけて、これこそんでいるようにじます。
Samusa ga tsudukete, korekoso hokkyoku ni sundeiru youni kanjimasu.
Cái lạnh vẫn tiếp tục khiến tôi cảm thấy như đang sống ở Bắc Cực vậy.

Chú ý: Cấu trúc này thiên về văn nói.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp それこそ korekoso. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: