Cấu trúc ngữ pháp それどころか soredokoroka

Cấu trúc ngữ pháp それどころか soredokorokaCấu trúc ngữ pháp それどころか soredokoroka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp それどころか soredokoroka

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả rằng sự việc đã đạt đến một mức độ rất lớn, cực đại, vượt xa tầm dự đoán của đối phương.

Ví dụ
A

:「あのは怖いですね」
B:「それどころか、ほどですよ」
A: “Ano hito ha kowai hi to desune”.
B: “Soredokoroka, akunin hodo desuyo”.
A:  “Người kia đáng sợ nhỉ’
B: “Không chỉ thế đâu mà còn là người độc ác nữa đấy”.

A:「あなたがんでいるかいですね」
B:「それどころか、いほどですよ」
A: “Anata ga sundeiru machi ha atatakai desune “.
B: “Sore dokoroka, atsui hodo desuyo”.
A: “Thành phố cậu sống ấm áp nhỉ’
B: “Không chỉ thế đâu mà còn đến mức nóng nữa’.

A:「あのがありそうだ。」
B:「それどころか、をよくうよ。」
A: “Anohito ha watashi ni sennyuukan ga arisouda”.
B: “Soredokoroka, kimi no koto wo warukuchi wo yoku iu yo”.
A: “Hắn ta dường như có định kiến với tôi”.
B: “không chỉ thế đâu mà còn thường xuyên nói xấu cậu nữa đấy”.

どこでもびにきませんでした。それどころか、かけるもない。
Kinou dokodemo asobi ni ikimasendeshita. Soredokoroka, ie ni dekakeru ippun mo nai.
Hôm qua tôi đã không đi chơi ở đâu cả. Không chỉ thế mà tôi cũng không ra khỏi nhà một phút nào.

あのしいしなかった。それどころか、までけなかった。
Anohito ha atarashii kotoba wo benkyou shinakatta. Soredokoroka, hon made akenakatta.
Người kia đã không học một từ mới nào cả. Không chỉ thế mà đến cả sách cũng không mở ra.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp それどころか soredokoroka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :