Cấu trúc ngữ pháp たところが tatokoroga

Cấu trúc ngữ pháp たところが tatokorogaCấu trúc ngữ pháp たところが tatokoroga

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たところが tatokoroga

Cách chia :

Vたところが

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả một việc trái với hi vọng, dự đoán,. Cách dùng này mang nghĩa liên kết nghịch.

Ví dụ

だとったところが、晴れだ。
Kyou ha ame da to omotta tokoro ga, hare da.
Tôi đã nghĩ hôm nay trời mưa nhưng nó lại nắng.

はぜひくとったところが、っていたのにない。
Kare ha zehi iku to itta tokoro ga, watashi ga gozenchuu matteitanoni kare ga konai.
Anh ta nói nhất định sẽ đến nhưng tôi đợi cả buổi sáng mà vẫn không tới.

あのはだめだとったところが、した。
Anohito ha dame da to ittatokoroga, hantai ni koudoushita.
Hắn ta nói là không được nhưng lại hành động ngược lại.

さんはに「しないでください」としたところが、に30たせました。
Tanaka san ha nando mo mina ni”chikokushinaidekudasai” to chuuishita tokoro ga, jibun ga mina ni sanjuppun mo matasemashita.
Anh Tanaka đã nhắc nhở mọi người bao nhiêu lần rằng “Đừng có đi muộn đấy” mà bản thân mình lại bắt mọi người chờ 30 phút.

るとったところが、もなかった。
Asu yuki ga furu to omotta tokoro ga, nani mo nakatta.
Tôi đã nghĩ ngày mai tuyết sẽ rơi nhưng không có gì xảy ra.

Chú ý: Khác với cách nói liên kết thuận, cách sử dụng anyf không thể lược bỏ trợ từ「が」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たところが tatokoroga. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :