You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp たぶん tabun

Cấu trúc ngữ pháp たぶん tabunCấu trúc ngữ pháp たぶん tabun

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp たぶん tabun

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý suy đoán của người nói về một khả năng sự việc xảy ra khá cao.

Ví dụ

たぶんるだから、をつけてください。
Asu tabun yuki ga furu dakara, karada ni ki wo tsuketekudasai.
Ngày mai có lẽ tuyết sẽ rơi nên hãy chú ý cơ thể.

こんなにやれたから、たぶんだ。
Konna ni yaretakara, tabun juubun da.
Làm được thế này rồi thì có lẽ cũng đủ rồi.

たぶんはここにられない。
Tabun kare ha koko ni korarenai.
Có lẽ anh ấy không tới đây được.

たぶんめないといます。
Tabun sensei ha watashi no baai wo mitomenai to omoimasu.
Tôi nghĩ có lẽ thầy giáo sẽ không chấp nhận trường hợp của tôi.

たぶんあののことをれてしまった。
Tabun anoko ha watashi no koto wo wasureteshimatta.
Có lẽ đứa bé đó quên tôi rồi.

Chú ý: Đây là lối diễn đạt dùng trong văn nói, thân mật hơn so với「おそらく」. Tính chắc chắn của cấu trúc này thấp hơn so với「きっと」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp たぶん tabun. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: