You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ちっとも…ない chittomo…nai

Cấu trúc ngữ pháp ちっとも…ない chittomo…naiCấu trúc ngữ pháp ちっとも…ない chittomo…nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ちっとも…ない chittomo…nai

Cách chia :

ちっとも+thểない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nhấn mạnh phủ định, mang nghĩa “không…chút nào cả/ hoàn toàn không….”.

Ví dụ

はちっともよくない。
Chichi no byoujou ha chittomo yokunai.
Bệnh tình của bố không tốt lên chút nào.

街はに比べてちっともしない。
Machi ha mukashi ni kurabete chittomo henka shinai.
Thị trấn so với xưa kia không biến đổi chút nào cả.

はちっとも善されない。
Kare no tensuu ha chitto mo kaizen sarenai.
Điểm số của anh ta không được cải thiện chút nào.

あのはちっともかなかった。
Ano ko ha watashi no chuui ha chitto mo kikanakatta.
Đứa bé đó không nghe lời nhắc nhở của tôi chút nào.

リーダーはたちとちっともしないでめました。
Ri-da- ha watashitachi to chittomo soudan shinaide katte ni kimemashita.
Lãnh đạo không thảo luận với chúng tôi chút nào mà tự ý quyết định.

Chú ý: Dùng trong văn nói, có tính thân mật hơn「すこしも」. Cấu trúc này khác với「ぜんぜん」 ở chỗ không dùng để diễn tả số lần.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ちっとも…ない chittomo…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: