Cấu trúc ngữ pháp ついては tsuiteha

Cấu trúc ngữ pháp ついては tsuitehaCấu trúc ngữ pháp ついては tsuiteha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ついては tsuiteha

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý muốn nhờ cậy hay báo cáo với người nghe một điều gì đó. Thường dịch là “Với lí do đó”.

Ví dụ

明日お客様がいらっさいます。ついては、今日よく準備しないといけません。
Asu okyaku sama ga irassaimasu. Tsuiteha, kyou yoku junbishinaitoikemasen.
Ngày mai khách quý sẽ tới. Với lí do đó nên hôm nay tôi phải chuẩn bị tốt.

来月大切な会議が行われます。ついては、わが社は参加者を選ばなければならない。
Raigetsu taisetsu na kaigi ga okowaremasu. Tsuiteja, waga sha ha sankasha wo erabanakereba naranai.
Tháng sau cuộc họp quan trọng sẽ được tổ chức. Với lí do đó, công ty chúng ta phải chọn người tham gia.

明日引越しする。ついては、今日掃除しないといけない。
Asu hikkoshisuru. Tsuiteha, kyou souji shinai to ikenai.
Ngày mai tôi sẽ chuyển nhà. Với lí do đó nên hôm nay tôi phải dọn nhà.

新しい携帯電話を買いたいです。ついては、お金を貸してくれないの。
Atarashii keitaidenwa wo kaitai desu. Tsuiteha, okane wo kahsitekurenai no.
Tôi muốn mua điện thoại mới. Với lí do đó thì cho tôi mượn tiền được không?

大阪まで行きたい。ついては、私ともつれていきなさい。
Oosaka made ikitai. Tsuiteha, watahsi tomo tsureteikinasai.
Tôi muốn đi tới Oosaka. Với lí do đó thì hãy dẫn tôi đi theo với.

Chú ý: Đây là cấu trúc uyển ngữ, thiên về văn viết, được dùng một các trang trọng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ついては tsuiteha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: