You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ていく teiku

Cấu trúc ngữ pháp ていく teikuCấu trúc ngữ pháp ていく teiku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ていく teiku

Cách chia :

Vていく

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tình hình rằng một hành động hoặc một sự biến đổi sẽ tiếp tục tiến triển hướng tới tương lai bằng cách lấy một thời điểm nào đó làm chuẩn và tính sau thời điểm đó.

Ví dụ

した、このをしていくつもりです。
Kanjo to kekkon shita ato, kono shigoto wo shiteikutsumori desu.
Sau khi kết hôn cùng cô ấy thì tôi sẽ dự định làm tiếp công việc này.

あのになっていく。
Anogaka ha yuumei ni natteiku.
Hoạ sĩ đó ngày càng trở nên nổi tiếng.

このしていくつもりだ。
Kono wadai wo kenkyuu shiteiku tsumori da.
Tôi định tiếp tục nghiên cứu đề tài này.

あのからいいことをっていく。
Anosensei kara ii koto wo naratteiku.
Tôi định học thêm điều tốt từ thầy giáo đó.

なことがあってもこのんでいく。
Nanika konnan na koto ga attemo kono michi wo ayundeiku.
Dù có gì khó khăn đi nữa thì tôi vẫn định bước trên con đường này.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ていく teiku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: