Cấu trúc ngữ pháp であろうとなかろうと dearoutonakarouto

Cấu trúc ngữ pháp であろうとなかろうと dearoutonakaroutoCấu trúc ngữ pháp であろうとなかろうと dearoutonakarouto

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp であろうとなかろうと dearoutonakarouto

Cấp độ : N1

Cách chia :

N/Aな+であろうとなかろうと

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cho dù là như vậy hay không phải vậy thì trường hợp nào cũng…”.

Ví dụ

であろうとなかろうといところだけでいいです。
Hiroi ie dearouto nakarou to eki ni chikai tokoro dakede iidesu.
Dù nhà rộng hay không thì chỉ cần là chỗ gần nhà ga là được.

であろうとなかろうとさんがったさえあれば、じる。
Jijitsudearouto nakarou to Yamada-san ga itta kotoba sae areba, zettai ni shinjiru.
Dù là sự thật hay không thì chỉ cần là lời anh Yamada nói thì tôi nhất định sẽ tin.

であろうとなかろうときならいいです。
Fuyukaidearouto nakarou to kodomo ga sukinara iidesu.
Dù thoải mái hay không thì chỉ cần con cái tôi thích là được.

いいであろうとなかろうとかけようといます。
ii tenki dearouto nakarou to dekakeyou to omoimasu.
Dù thời tiết tốt hay không thì tôi cũng dự định đi.

ちであろうとなかろうと駄遣いをしない。
Okanemochi dearouto nakarou to watashi wa mudadzukai wo shinai.
Dù giàu có hay không thì tôi cũng sẽ không hoang phí.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

であろうとなかろうと dearoutonakarouto
であれ/であろうと deare/ dearouto

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp であろうとなかろうと dearoutonakarouto. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: