Cấu trúc ngữ pháp といった toitta

Cấu trúc ngữ pháp といった toittaCấu trúc ngữ pháp といった toitta

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp といった toitta

Cách chia :

N, NといったN

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cấu trúc này được sử dụng trong trường hợp liệt kê ví dụ trong rất nhiều ví dụ còn lại.

Ví dụ

ゆうめいな画家の絵は東京、大阪といった大きい都市で展覧されます。
Yuumei na gaka no e ha Toukyou, Oosaka toitta ookii toshi de tenran saremasu.
Những bức tranh của hoạ sĩ nổi tiếng sẽ được triễn lãm ở các thành phố lớn như Tokyo, Oosaka,…

あの人はイギリス語、フランス語、ロシア語といった外国語が話せます。
Anohito ha igirisu go, furansu go, roshia go toitta gaikoku go ga hanasemasu.
Người đó có thể nói được các ngoại ngữ như tiếng Anh, tiếng Pháp và tiếng Nga,…

彼女は才能がたくさんある。ダンス、絵を描くことといった書道が書けることです。
Kanojo ha sainou ga takusan aru. dansu, e wo kaku koto to itta shodou ga kakerukoto desu.
Cô ấy có nhiều tài năng. Như là nhảy, vẽ tranh hay là viết thư pháp.

アジアの多くの国はその大会に参加する。ベトナム、タイといったシンガポールです。
Ajia no ooku no kuni ha sono taikai ni sankasuru. Betonamu, Tai toitta singapi-ru desu.
Nhiều nước châu Á tham gia đại hội đó. Như là Việt Nam, Thái Lan hay Singapore.

この項目がほしい大きい会社があります、みつびし、トヨタといった東芝です。
Kono koumoku ga hoshii ookii kaisha ga arimasu, Mitsubashi, toyota toitta Toshiba desu.
Có nhiều công ty lớn muốn hạng mục này. Như là Mitsubishi, Toyota hay Toshiba.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp といった toitta. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: