You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp といわず。。。といわず toiwazu…toiwazu

Cấu trúc ngữ pháp といわず。。。といわず toiwazu…toiwazuCấu trúc ngữ pháp といわず。。。といわず toiwazu…toiwazu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp といわず。。。といわず toiwazu…toiwazu

Cách chia :

N1といわずN2といわず

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “Bất kể N1 hay N2 thì đều..”. Dùng khi muốn nói rằng toàn bộ N được  nêu ra cùng có chung đặc điểm đó”.

Ví dụ

は毒されて、といわずといわずしてた。
Kanojo ha doku sarete, kuchi toiwazu me toiwazu kuchi ga nagashiteta.
Cô ấy bị bỏ độc nên bất kể là miệng hay mắt thì đều chảy máu.

を植えて、といわずといわずまみれだ。
Ichinichi ki wo uete, te toiwazu ashi toiwazu doromamire da.
Cả một ngày trồng cây nên bất kể là tay hay chân đều lấm lem bùn.

しいにあう、脳といわず系といわずく。
Muzukashii shitsumon ni autoki, nou to iwazu shinkeikei toiwazu hataraku.
Khi gặp phải câu hỏi khó thì bất kể não hay hệ thần kinh đều hoạt động.

れたと、といわずといわずしびれるい。
Tsukaretato, te toiwazu ashi to iwazu shibireru baai ga ooi.
Khi mệt mỏi thì có nhiều trường hợp cả tay lẫn chân đều tê mỏi.

い姿勢でるとといわずといわずくなるものだ。
Machigai shisei de neru to atama toiwa kubi toiwazu itakunaru mono da.
Hễ ngủ sai tư thế thì cả đầu lẫn cổ đều đau.

Chú ý: N thường chỉ bộ phận của một vật nào đó.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp といわず。。。といわず toiwazu…toiwazu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: