You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp とかく…がちだ tokaku…gachida

Cấu trúc ngữ pháp とかく…がちだ tokaku…gachidaCấu trúc ngữ pháp とかく…がちだ tokaku…gachida

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とかく…がちだ tokaku…gachida

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ‘có khuynh hướng như vậy, có tình trạng giống vậy..”.

Ví dụ

はとかくを判するがある。
Ningen ha tokaku gaiken de hito no seikaku wo handan suru keikou ga aru.
Con người thường có khuynh hướng đoán tính cách dựa trên ngoại hình.

あのったことでとかくするつもりのことを批判するがちだ。
Anohito ha itta koto de tokaku suru tsumori no koto ow hihan suru gachida.
Hắn ta thường phê bình điều người khác dự định làm bằng điều họ nói.

さんはとかくっているのにでなんとなくやめるがちだ。
Tanaka san ha tokaku itteiru noni tochuu de nantonaku yameru gachida.
Anh Tanaka thường đang nói thì không hiểu sao dừng lại giữa chừng.

ちはするときタッグをないがある。
Okane mochi ha kaimono suru toki taggu wo minai keikou ga aru.
Người giàu thường có khuynh hướng mua hàng không xem mác giá.

とかくきたくないがあるいです。
Tokaku hito no iken wo kikitakunai keikou ga aru hito ga ooi desu.
Nhiều người có khuynh hướng không nghe ý kiến của người khác.

Chú ý: Thường dùng để biểu thị ý không tốt. Từ này dùng trong văn viết. Có thể dùng 「ともすれば」、「ややもすると」thay cho「とかく」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とかく…がちだ tokaku…gachida. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: