Cấu trúc ngữ pháp ときには tokiniha

Cấu trúc ngữ pháp ときには tokinihaCấu trúc ngữ pháp ときには tokiniha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ときには tokiniha

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “cũng có khi …, không phải lúc nào mọi chuyện cũng như vậy”.

Ví dụ

厳しい佐藤だってにはにとてもしくなる。
Kibishii satou sensei datte tokiniha seito ni totemo yasashikunaru.
Ngay cả thầy giáo Sato nghiêm khắc cũng có lúc rất dịu dàng với học sinh.

にもには嘘をつきます。
Seijitsu na kare nimo tokiniha uso wo tsukimasu.
Ngay cả người thành thật như anh ấy cũng nói dối.

いいコンピュータもにはがなくかなくなる。
Ii konpyu-ta mo tokiniha riyuu ga naku ugokenakunaru.
Máy tính tốt cũng có lúc ngừng hoạt động không có lí do.

そんなに勇敢なでもにはくこともあります。
Sonna ni yuukan na dare demo tokini ha hitori de nakukoto mo arimasu.
Người can đảm như anh ấy cũng có lúc khóc một mình.

がいいさんもときにはったします。
Atama ga ii Tanaka san mo tokiniha machigatta kettei wo dashimasu.
Anh Tanaka thông minh cũng có lúc đưa ra quyết định sai lầm.

Chú ý: Trợ từ 「は」có thể lược bỏ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ときには tokiniha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :