Cấu trúc ngữ pháp とちゅうで tochuude

Cấu trúc ngữ pháp とちゅうで tochuudeCấu trúc ngữ pháp とちゅうで tochuude

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とちゅうで tochuude

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ‘giữa chừng’ khi một hành động đang xảy ra thì bị chặn ngang hoặc một hành động khác.

Ví dụ

でノートをれたのでりました。
Gakkou ni iku tochuu de no-to wo iede wasureta node kaerimashita.
Đang giữa đường đi học thì tôi quên vở ở nhà nên đã quay về.

えるさんがびました。
Kangaeru tochuude tanaka san ga watahsi no namae wo yobimashita.
Đang nghĩ thì anh Tanaka gọi tên tôi.

宿をやるをしたことにいた。
Shukudai wo yaru tochuu de kyoushitsu de wasuremono wo shitakoto ni kizuita.
Tôi đang làm bài tập thì nhận ra mình đã để quên đồ ở lớp.

からせとがかかった。
Kaeru tochuu de shachou kara kaisha ni modose to denwa ga kakatta.
Tôi đang đi về thì có điện thoại từ giám đốc bảo là quay lại công ty.

べるいはおねた。
Go han wo taberu tochuu de shiriai ha otaku ni tazuneta.
Tôi đang ăn cơm tối thì người quen đến thăm nhà.

Chú ý: Trong cấu trúc này không thể lược bỏ 「で」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とちゅうで tochuude. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :