You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp とんだ tonda

Cấu trúc ngữ pháp とんだ tondaCấu trúc ngữ pháp とんだ tonda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp とんだ tonda

Cách chia :

とんだN

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả điều đó là ngoài dự đoán với nghĩa đánh giá xấu, mang ý “khủng khiếp”, “hết sức kinh ngạc”, “vất vả”. Thường dùng với những kết quả trái mong đợi hay những người không như bình thường.

Ví dụ

に隠れておを盗んでびにくとは、とんだだ。
Oya ni kakurete okane wo musunde asobi ikutoha, tonda warui ko da.
Giấu bố mẹ trộm tiền để đi chơi, đúng là đứa bé hư hỏng.

とんだバカなやつにった。
Tonda baka na yatsu ni atta.
Tôi đã gặp một kẻ ngốc nghếch.

ゴミにゴミをてないなんてとんだ醜いだ。
Gomi bako ni gomi wo sutenainante tonda minikui koudou da.
Không vứt rác vào thùng rác thì đúng là hành động xấu xí.

ファストフードをべてばかりいるなんてとんだによくないことだ。
Fasutofu-do wo tabetebakariiru nante tonda karada ni yokunai koto da.
Ăn toàn đồ ăn nhanh thì đúng là hành động không tốt cho cơ thể.

とんだだ。
Tonda atama ga warui ko da.
Đúng là đứa bé kém thông minh.

Chú ý: Tuy nhiên thì cũng có trường hợp đánh giá tốt có tính thân mật, mang nghĩa là “một người rất thú vị, không tầm thường”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp とんだ tonda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: