Cấu trúc ngữ pháp と言ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda

Cấu trúc ngữ pháp と言ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakedaCấu trúc ngữ pháp と言ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp と言ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda

Cách chia :

~と言ってもせいぜい~だけだ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “Dù có tiếng là, dù nói là… nhưng cũng chỉ là….”. Dùng để nhấn mạnh vào số lượng ít ỏi.

Ví dụ

割引と言ってもせいぜい10パーセントだけだね。
Waribiki to itte mo seizei ichi zero pāsento dake da ne.
Dù có tiếng là giảm giá nhưng cũng chỉ là 10% thôi.

大きいな文化祭と言ってもせいぜい100客ぐらいが来るだけです。
ookii na bunka sai to itte mo seizei ichi zero zero kyaku gurai ga kuru dake desu.
Tiếng là lễ hội văn hóa lớn nhưng cũng chỉ được khoảng 100 khách đến thôi.

小遣いと言ってもせいぜい200円だけです。
kodukai to itte mo seizei ni zero zero en dake desu.
Nói là tiền tiêu vặt nhưng cũng chỉ được 200 yên thôi.

コンピューターを大きい数量で買ったと言ってもせいぜい10台だけです。
konpyūtā o ookii suuryou de katta to itte mo seizei ichi zero dai dake desu.
Tuy là mua máy tính với số lượng lớn nhưng cũng chỉ có 10 máy thôi.

ベトナム語を知っていると言ってもせいぜい簡単で普通な言葉を知っているだけですよ。
betonamu go o shitte iru to itte mo seizei kantan de futsuu na kotoba o shitte iru dake desu yo.

Tuy là biết tiếng Việt nhưng chỉ biết vài từ đơn giản và phổ thông thôi đó.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

と言ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda
たところで…だけだ tatokorode…dakeda
だけで dakede
だけでなく…も dakedenaku…mo
だけのことだ… dakenokotoda
というだけで toiudakede
るだけ rudake

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp と言ってもせいぜい…だけだ toittemoseizei…dakeda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: