You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp どうやら…そうだ douyara…souda

Cấu trúc ngữ pháp どうやら…そうだ douyara…soudaCấu trúc ngữ pháp どうやら…そうだ douyara…souda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp どうやら…そうだ douyara…souda

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả sự suy đoán về một điều chưa biết rõ của người nói. Phía sau thường dùng những từ ngữ như「そうだ」、「ようだ」、「らしい」.

Ví dụ

あそこにっているはどうやら糖さんそうだ。
Asoko ni odotteiru hito ha douyara satousan sou da.
Người đang nhảy múa ở đằng kia dường như là cô Sato thì phải.

いです。どうやらか脅かされたようだ。
Kare no kao ga warui desu. Douyara nanika odokasareta you da.
Sắc mặt anh ấy kém. Dường như bị đe doạ cái gì đó.

あのはどうやらいたくないようだ。
Anohito ha douyara watashi ni aitakunai you da.
Hắn ta hình như không muốn gặp tôi.

僕はどうやらそうだ。もすると敗になります。
Boku ha douyara un ga warusou da. Nani mo suru to shippai ni narimasu.
Tôi dường như bị đen đủi. Làm cái gì cũng thất bại.

ちゃんはどうやらのことがあるようだ。
Yuki chan ha douyara nanika fuman no koto ga aru you da.
Bé Yuki dường như có gì đó bất mãn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp どうやら…そうだ douyara…souda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: