Cấu trúc ngữ pháp ないかしら naikashira

Cấu trúc ngữ pháp ないかしら naikashiraCấu trúc ngữ pháp ないかしら naikashira

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないかしら naikashira

Cách chia :

N/Aなではないかしら
Aいー>くないかしら
Vないかしら

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả sự suy đoán rằng người nói nghĩ rằng nó là như thế dù không xác tín đầy đủ. Trong trường hợp độc thoại thì đây là cách nói tự vấn, nhưng trong trường hợp có nguwoif nghe thì lại trở thành cách hỏi dò ý tứ.

Ví dụ

あそこにしているはおさんではないかしら。
Asoko ni happyoushiteiru kata ha otoosan dehanaikashira.
Người đang phát biểu ở đằng kia là bố cậu phải không.

このっぽくないかしら。
Konofuku ha kodomo ppoku nai kashira.
Bộ quần áo đó hơi giống trẻ con có phải không.

あのちゃんのではないかしら。
Anoko ha yukichan no tomodachi dehanaikashira.
Đứa bé đó có phải là bạn của Yuki không nhỉ.

に隠していることがあるではないかしら。
Kodomo ha nanika watashi ni kakushiteiru koto ga arudehanai kashira.
Con tôi liệu có điều gì giấu giếm tôi không nhỉ.

司は僕にきではないところがあるではないかしら。
Joushi ha boku ni nanika suki dehan naitokoro ga arudehanai kashira.
Cấp trên liệu có chỗ nào không hài lòng về tôi không.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ないかしら naikashira. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :