Cấu trúc ngữ pháp ないで naide

Cấu trúc ngữ pháp ないで naideCấu trúc ngữ pháp ないで naide

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないで naide

Cách chia :

Vないで

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “làm một hành động mà không V”.

Ví dụ

はしを使わないでごべます。
Hashi wo tsukawanaide gohan wo tabemasu.
Tôi ăn cơm mà không dùng đũa.

かさをたないでかけます。
Kasa wo motanaide dekakemasu.
Đi ra ngoài mà không mang theo ô.

めないでました。
Mado wo shimenaide ie wo demashita.
Tôi đã đi ra ngoài mà không đóng cửa sổ.

たないできました。
Okane wo motanaide kaimono ni ikimashita.
Tôi đã đi mua sắm mà không mang theo tiền.

ノートをたないでってしまった。
No-to wo motanaide gakkou ni itteshimatta.
Tôi đã đi tới trường mà không mang vở.

Chú ý: Trong văn viết có thể dùng「…ずに」. Không thay bằng được「…なくて」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ないで naide. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: