Cấu trúc ngữ pháp ないと naito

Cấu trúc ngữ pháp ないと naitoCấu trúc ngữ pháp ないと naito

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ないと naito

Cách chia :

…+ないと

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “nếu không …. thì sẽ xảy ra một điều xấu”. Cấu trúc này thường được dùng khi thúc giục ai đó làm những sự việc nào đó hoặc đưa ra khuyến cáo rằng nên làm việc đó thì sẽ tốt hơn.

Ví dụ

でチャンスをらないとないよ。
Jibun de chansu wo toranai to shokugyou ga dekinai yo.
Nếu không tự nắm bắt cơ hội thì sẽ không có việc làm đâu.

ないと、はやくきられないよ。
Hayaku nenaito, asu hayaku okirarenai yo.
Nếu không ngủ sớm thì không dậy sớm được đâu.

にならないといいにならない。
Oya no kyoukun wo ki ni naranai to iihito ni naranai.
Nếu không để tâm tới lời giáo huấn của cha mẹ thì không trở thành người tốt được đâu.

くしないとわないよ。
Hayakushinai to ma ni awanai yo.
Nếu không làm nhanh thì không kịp đâu.

このいいらないとられますよ。
Kono ii kikai wo toranai to tanin ni toraremasu yo.
Nếu không nắm bắt cơ hội tốt này thì sẽ bị người khác lấy mất đấy.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ないと naito. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: