You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp なにかしら nanikashira

Cấu trúc ngữ pháp なにかしら nanikashiraCấu trúc ngữ pháp なにかしら nanikashira

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なにかしら nanikashira

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “một sự việc không thể biểu thị rõ ràng”. Bao hàm ý nghĩa không chỉ một mà còn có nhiều cái khác.

Ví dụ

さんになにかしらいうわさがまっている。
Ishida san ni nanikashira warui uwasa ga hiromatteiru.
Lời đồn xấu xa gì đó về anh Ishida đang lan rộng ra.

あのはなにかしらしない態る。
Anoko ha nanikashira manzokushinai taido wo toru.
Đứa bé đó có thái độ chống đối thế nào ấy.

ったらかしらるものがある。
Kattara nanikashira eru mono ga aru.
Nếu thắng thì sẽ đạt được thứ gì đó.

さんはかしらしたいことがあるだろう。
Takahashi san ha watashi to nanikashira hanashitai koto ga aru darou.
Anh Takahashi hình như có điều gì muốn nói với tôi thì phải.

かしらやりたいことがある。
Nanikashira yari tai koto ga aru.
Tôi muốn làm một cái gì đó.

Chú ý: Cấu trúc này do 「らぬ」、「らん」chuyển thành

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なにかしら nanikashira. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: