You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp なんだか nandaka

Cấu trúc ngữ pháp なんだか nandakaCấu trúc ngữ pháp なんだか nandaka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なんだか nandaka

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không biết nguyên nhân và lí do là gì”.

Ví dụ

ここにるとなんだかじがする。
Koko ni hairu to nandaka warui kanji ga suru.
Hễ bước vào đây là tôi lại có cảm giác xấu gì đó.

なんだかめをった。
Nandaka kanojo ha watahsi no susume wo kodawatta.
Không hiểu tại sao cô ấy lại từ chối lời giới thiệu của tôi.

なんだかこのチャンスを掴みらない。
nandaka kono chansu wo tsumi toranai.
Không hiểu sao tôi lại không nắm lấy cơ hội này.

このむとなんだかします。
Kono hon wo yomuto nandaka doukan shimasu.
Hễ đọc quyển sách này không hiểu sao tôi lại thấy đồng cảm.

なんだかずかしいしがに浮かんだ。
Nandaka hazukashii omoidashi ga atama ni ukanda.
Không hiểu sao những kỷ niệm xấu hổ lại hiện lên trong đầu.

Chú ý: Đây là cách nói thô của 「なぜか」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なんだか nandaka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: