Cấu trúc ngữ pháp なん…も…ない nan…mo…nai

Cấu trúc ngữ pháp なん…も…ない nan…mo…naiCấu trúc ngữ pháp なん…も…ない nan...mo...nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp なん…も…ない nan…mo…nai

Cách chia :

なん+ từ chỉ đơn vị đếm +も…ない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả số lượng hay số lần ít ỏi. Tuy nhiên cũng có lúc chỉ số lượng nhiều nên cần chú ý.

Ví dụ

このパーティーにするもいないだろう。
kono pa-thi- ni sanka suru hito ha nannin mo inai darou
Số người tới tham dự bữa tiệc này có lẽ không quá vài người.

と喧嘩しないもない。
kare to kenka shinai hi ha nannichi monai
Số ngày tôi không cãi nhau với hắn ta không quá vài ngày.

するチャンスはもない。
kare to kyouryoku suru chansu ha nando mo nai
Số cơ hội tôi hợp tác với anh ấy không quá mất lần.

この軒もないだろう。
kono chihoude ie ha nanken mo nai darou
Ở khu vực này nhà không quá mấy căn thì phải.

っているもない。
nokotte iru tamago ha nanko mo nai
Số trứng còn lại không quá mấy quả.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp なん…も…ない nan…mo…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :