Cấu trúc ngữ pháp にかかわらず nikakawarazu

Cấu trúc ngữ pháp にかかわらず nikakawarazuCấu trúc ngữ pháp にかかわらず nikakawarazu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にかかわらず nikakawarazu

Cấu trúc ngữ pháp にかかわらず nikakawarazu

Cách chia :

Nにかかわらず

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ‘không phân biệt N/ bất kể N thế nào đi nữa thì cũng không quan trọng”. Thường đi với những cặp danh từ đối lập.

Ví dụ

1. あのクラブは年齢にかかわらず、好きなら誰でもメンバーになります。
Ano kurabu ha nenrei ni kakawarazu, suki nara daredemo menba- ni narimasu.
Câu lạc bộ đó không phân biệt tuổi tác mà chỉ thích thì ai cũng có thể trở thành thành viên.

2. この会社は経験にかかわらず、誰でも応募できます。
Kono kaisha ha keiken ni kakawarazu, daredemo oubou dekimasu.
Công ty này không phân biệt có kinh nghiệm hay chưa mà ai cũng có thể ứng tuyển.

Cấu trúc ngữ pháp にかかわらず nikakawarazu

Cách dùng 2

Cách kết hợp:

VるVないにかかわらず
AいAくないにかかわらず
Diễn tả ý nghĩa “Không phân biệt…/ không liên quan…/ không phải là điều quan trọng”.

Ví dụ

わがチームは男女にかかわらず、能力さえあればいいです。
Waga chi-mu ha danjo ni kakawarazu, nouryoku sae areba ii desu.
Đội của chúng tôi không phân biệt nam nữ, chỉ cần có năng lực là được.

この仕事は学歴の良し悪しにかかわらずやる気があるなら受けられます。
Kono shigoto ha gakureki no yoshiwarushi ni kakawarazu yaru ki ga arunara ukeraremasu.
Công việc này không quan tâm tới lí lịch học tập tốt hay không mà chỉ cần có động lực làm là sẽ nhận được.

Chú ý: Khi dùng với những cách nói mang tính thành ngữ thì chủ ngữ sẽ gắn với「の」 , nhưng trong những trường hợp khác thì người ta thong thường sẽ dung「が」 . Ngoài ra thì cũng hay dung dạng 「…か…ないか」.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にかかわらず nikakawarazu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: