You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp にどと…ない nidoto…nai

Cấu trúc ngữ pháp にどと…ない nidoto…naiCấu trúc ngữ pháp にどと…ない nidoto...nai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp にどと…ない nidoto…nai

Cách chia :

にどとVない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý phủ định mạnh mẽ: “tuyệt đối khồng…/ nhất quyết không…”.

Ví dụ

こんなにつまらないしたくない。
Tôi không muốn tham gia vào lớp học nhàm chán thế này nữa.

そんなに惨なたくない。
Tôi không muốn nhìn thầy cảnh tượng bi thảm như thế này lần thứu hai nữa.

に許しない。
Tôi sẽ không tha thứ cho cô ấy nữa.

にどとあなたのところにない。
Tôi sẽ không đến chỗ cậu nữa.

らないにどとじない。
Tôi sẽ không tin người lạ nữa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp にどと…ない nidoto…nai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: