You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp になく ninaku

Cấu trúc ngữ pháp になく ninakuCấu trúc ngữ pháp になく ninaku

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp になく ninaku

Cách chia :

Nになく

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “khác với mọi khi’.

Ví dụ

になく、の盆りはとてもにぎやかです。
Reinen ni naku, kotoshi no bonmatsuri ha totemo nigiyaka desu.
Khác với mọi năm thì lễ hội Bon năm nay rất náo nhiệt.

いつになく、だ。
Itsu ni naku, kare ha kyou mukuchi da.
Khác với mọi khi thì anh ấy hôm nay ít nói.

いつになく、だ。
Itsu ninaku, kondo n okaigi de kanjo ha mukuchi da.
Khác với mọi khi thì cô ấy im lặng ở hội nghị lần này.

になく、かないことにします。
Kyou ni naku, kyou gakkou ni ikanai koto ni shimasu.
Khác với mọi ngày thì tôi quyết định không tới trường.

になく、にいることにします。
Maishuu ni naku, konshuu no shuumatsu ie ni iru koto ni shimasu.
Khác với mọi tuần tôi quyết định ở nhà vào cuối tuần.

Chú ý: Đây là cách nói cố định mang tính thành ngữ. Cũng nói là 「…にもなく」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp になく ninaku. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: