You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp には niha

Cấu trúc ngữ pháp には nihaCấu trúc ngữ pháp には niha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp には niha

Cách chia :

Nには

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý tôn kính đối với N.

Ví dụ

にはおげます。
Mina sama ni ha orei wo moushi agemasu.
Tôi muốn cảm ơn tới mọi người.

あのにはかおつくりいたしたいです。
Anohito ni ha nanika otsukuriitashitai desu.
Tôi muốn làm cái gì đó cho người đó.

にはをおきしたいんです。
Nohara sama niha genki no ukagau tegami wo okakishitain desu.
Tôi muốn viết một bức thư hỏi thăm sức khoẻ tới ngài Nohara.

にはにお誘いしました。
Tôi muốn mời ngài Ishida tới tiệc uống.
Ishida smaa niha nomikai ni osasoishimashita.

あなたにはおをさしあげたいんです。
Anata niha orei wo sashiagetain desu.
Tôi muốn tặng ngài một món quà.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp には niha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: