You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp のか noka

Cấu trúc ngữ pháp のか nokaCấu trúc ngữ pháp のか noka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp のか noka

Cách chia :

N/Aな+なのか
Aい/Vのか

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng hơi ngạc nhiên cho rằng mình đã biết rõ một sự thật khác với điều mình nghĩ. Phát âm xuống giọng ở cuối câu.

Ví dụ

のことがらないのか。
Kareshi no koto ga nani mo shiranai noka.
Cậu không biết gì hết về bạn trai sao?

かないのか。ったとったのに。
Kimi, ikanai noka. Itta to omotta noni.
Cậu chưa đi à? Vậy mà tôi tưởng cậu đi rồi.

まだレポートを提しないのか。は締めりだったよ。
Mada repo-to wo teishutsu shinai noka. Kinou ha shimekiri datta yo.
Cậu vẫn chưa nộp bài báo cáo sao? Hôm qua là hạn chót rồi đấy.

もうれたのか。したのに。
Mou wasureta noka. Nando mo0 chuui shitanoni.
Cậu lại quên rồi sao? Tôi đã nhắc nhiều lần như vậy rồi mà.

そのなのか。うそのようですね。
Sono hanashi ha hontou nanoka. Uso no youdesu ne.
Câu chuyện đó là thật sao? Nghe như nói dối vậy.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp のか noka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: