Cấu trúc ngữ pháp のだった nodatta

Cấu trúc ngữ pháp のだった nodattaCấu trúc ngữ pháp のだった nodatta

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp のだった nodatta

Cách chia :

N/Aな+なのだった
Aい/Vのだった

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng cảm khái với một việc trong quá khứ.

Ví dụ

それがいとっていたが、おのためにすることにしたのだった。
Sore ga warui to shitteita ga, okane notameni suru koto ni shita nodatta.
Dù tôi biết đó là xấu nhưng vì tiền nên tôi quyết định làm

されたが、視してしてができたのだった。
Chuuisaretaga, kanojo ha mushishite katte ni koudou shite warui kekka ga dekita nodatta.
Dù đã bị nhắc nhở nhưng cô ta vẫn làm ngơ, tự ý hành động nên đã làm ra kết quả xấu.

それがよくないとっているさんは、のため、そのをすることにするのだった。
Sore ga yokunai to shitteiru Yamada san ha, jibun no kodomo no tame, sono shigoto wo suru koto ni suru nodatta.
Anh Yamada hiểu đó là điều không tốt nhưng vì con của mình nên đã quyết định làm công việc đó.

のとっているが、のため、がんばるのだった。
Jibun ni furi no to shitteiruga, koibito no tame, ganbaru no datta.
Tôi biết bất lợi cho mình nhưng vì người yêu nên tôi cố gắng.

嫌われることがわかるが、のため、にやるしかないのだった。
Kirawareru koto ga wakaru ga, taisetsu na hito no tame, hisshi ni yaru shikanai nodatta.
Tôi hiểu rằng mình sẽ bị ghét nhưng vì người quan trọng mà tôi chỉ còn cách làm hết sức.

Chú ý: Thường dùng trong văn viết như trong tiểu thuyết hoặc tùy bút.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp のだった nodatta. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: