Cấu trúc ngữ pháp のまえに nomaeni

Cấu trúc ngữ pháp のまえに nomaeniCấu trúc ngữ pháp のまえに nomaeni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp のまえに nomaeni

Cách chia :

Nのまえに

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả quan hệ trước sau của không gian và thời gian. Thường dịch là: “Trước N”.

Ví dụ

図書館の前に、中学校があります。
Toshokan no maeni, chuugakkou ga arimasu.
Trước thư viện có trường trung học.

勉強の前に、本を読みます。
Benkyou no maeni, hon wo yomimasu.
Trước khi học thì tôi đọc sách.

水浴のまえに、服装を脱ぎます。
Suiyoku no maeni, fukusou wo nugimasu.
Trước khi tắm thì phải cởi quần áo.

家の前に車が止まっています。
Ie no maeni kuruma ga tomatteimasu.
Trước nhà tôi có xe ô tô đang đỗ.

レストランの前に駅です。
Resutoran no maeni eki desu.
Trước nhà hàng là nhà ga.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp のまえに nomaeni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: