Cấu trúc ngữ pháp はたして…か hatashite…ka

Cấu trúc ngữ pháp はたして…か hatashite…kaCấu trúc ngữ pháp はたして…か hatashite...ka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp はたして…か hatashite…ka

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả tâm trạng nghi hoặc của người nói không biết sự việc có đúng như vậy hay không. Cấu trúc này cũng được dung trong các câu hỏi có từ để hỏi như「いつ/どこ/だれ/なに/どう」.

Ví dụ

パソコンを教えられたとおりに直しましたがはたして起動するかどうかしらない。
Pasokon wo oshierareta toori ni naoshimashitaga hatashite kidou suru kadouka shiranai.
Tôi đã sửa máy tính như được chỉ rồi nhưng không biết nó có khởi động được không.

彼はこの条件をはたして同意するだろうか。
Kare ha kono jouken wo hatashite douisuru darouka.
Không biết anh ấy có đồng ý với điều khoản này không.

はたして物事は彼女が言ったとおりに起こったのかわからない。
Hatashite monogoto ha kanojo ga itta toori ni okotta noka wakaranai.
Không biết mọi việc có xảy ra như cô ấy nói không.

はたして田中さんは私が注意したとおりにしただろうか。
Hatashite Tanaka san ha watashi ga chuuishita toori ni shita darou ka.
Không biết anh Tanaka có làm như tôi đã lưu ý không.

はたして私が書いた本は売れきったでしょうか。
Hatashite watashi ga kaita hon ha urekitta deshouka.
Không biết quyển sách tôi viết có bán hết không.

Chú ý: Đây là mẫu câu dùng trong văn nói.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp はたして…か hatashite…ka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: