You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp はべつとして habetsutoshite

Cấu trúc ngữ pháp はべつとして habetsutoshiteCấu trúc ngữ pháp はべつとして habetsutoshite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp はべつとして habetsutoshite

Cách chia :

…かどうかはべつとして
Từ nghi vấn+かはべつとして

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “Vấn đề được nhắc tới không quan trọng/ không biết rõ’.

Ví dụ

かどうかはとして、このやりどおりやってみるはあるといます。
Yuukou kadouka ha betsu toshite, kono yari kata doori yatte miru kachi ha aru to omoimasu.
Không biết là có hiệu quả hay không nhưng tôi nghĩ làm theo cách làm đó cũng đáng.

功するかどうかはとして、ではそのとおりにしないと敗率は100%だ。
Seikou suru kadouka ha betsu toshite, ima deha sono toori ni shinai to shippatsi ritsu ha 100 pa-sento da.
Không biết là có thành công hay không nhưng bây giờ mà không làm như thế thì tỉ lệ thất bại sẽ là 100%.

提がいいかどうかはとして、してください。
Zentei ga ii kadouka ha betsu toshite, omo na naiyou ni shuuchuu shitekudasai.
Không biết là mở đầu có tốt hay không nhưng hãy tập trung vào nội dung chính đi.

じられるかどうかはべつとして、することがもっとものことだ
Kare ni shinji rareru kadouka ha betsu toshite, ima kare wo settoku suru koto ga motto taisetsu no koto da.
Không rõ là có tin được hắn ta không nhưng bây giờ điều quan trọng là thuyết phục anh ấy.

この噂がかどうかはべつとして、うわさのめるスピードをしてください。
Kono uwasa ga hontou kadouka ha betsu toshite, uwasa no hhiromeru supi-do wo kanshin shitekudasai.
Không rõ là lời đồn ấy có đúng hay không mà hãy quan tâm tới tốc độ lan truyền của nó.

Chú ý: Cũng có thể nói là 「べつにして」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp はべつとして habetsutoshite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: