Cấu trúc ngữ pháp ひとつ…できない hitotsu…dekinai

Cấu trúc ngữ pháp ひとつ…できない hitotsu…dekinaiCấu trúc ngữ pháp ひとつ…できない hitotsu…dekinai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ひとつ…できない hitotsu…dekinai

Cách chia :

Nひとつ…できない

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa ‘ngay cả việc đơn gián như thế cũng không làm được”. Mang theo hàm nghĩa rằng “với những việc lớn hơn thì đương nhiên sẽ không làm được’ và thể hiện tâm trạng không bằng lòng của người nói.

Ví dụ

もうなのにごつ炊くこともない。
Mou hatachi nanoni go han wo hitotsu tataku koto mo dekinai.
Đã 20 tuổi rồi mà ngay cả cơm thôi cũng không thổi được.

まだそんなにいのに2キロメートルることもないの。
Mada sonna ni wakai noni ni kirome-toru hitotsu hashiru koto mo dekinai no.
Cậu vẫn còn trẻ thế kia mà mỗi 2km thôi mà cũng không chạy được.

なのに「」のひとつめないの。
Daigakusei nanoni “Kayoubi” no yomi kata hitotsu yomenaino.
Dù là sinh viên nhưng ngay cả cách đọc “Kayoubi” cũng không đọc được.

あのなのにこんなにひとつできない。
Anoko ha koukousei nanoni konna ni kantan na eigo no kotoba hitotsu hatsuon dekinai.
Đứa bé đó là học sinh cấp ba nhưng ngay cả từ tiếng Anh đơn giản cũng không phát âm nổi.

このつのできないの。
Kono futatsu no bunpou hitotsu bunbetsu dekinai no.
Chỉ là hai mẫu ngứ pháp này mà không phân biệt được sao?

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ひとつ…できない hitotsu…dekinai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :