Cấu trúc ngữ pháp ふう fuu

Cấu trúc ngữ pháp ふう fuuCấu trúc ngữ pháp ふう fuu

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ふう fuu

Cách chia :

Aなー>なふう
Aいふう
Vている/Vたふう

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “có vẻ như vậy”.

Ví dụ

きいミスをしたけどないふうにしています。
Kare ha ookii misu wo shitakedo nanigenai fuunishiteimasu.
Anh ta làm ra lỗi lớn nhưng lại ra vẻ như không có gì xảy ra.

らないが、っているふうにしています。
Kanjo ha jitsu ha nani mo shiranai ga, shitteiru fuu ni shiteimasu.
Cô ấy thực chất không biết gì nhưng lại làm ra vẻ hiểu biết.

あのさんをとても嫌いますが、いつもがいいふうにしています。
Anohito ha Tanaksan wo totemo kiraimasuga, itsumo naka ga ii fuu ni shiteimasu.
Hắn ta rất ghét anh Tanaka nhưng lúc nào cũng tỏ vẻ thân thiết.

ちゃんはらないが、しませたくないからきなふうにしています。
Yukichan ha ki ni iranaiga, tomodachi wo kanashimadetakunai kara sukina fuuni shiteimasu.
Yuki không thích nhưng không muốn làm bạn buồn nên đã làm ra vẻ thích.

がつまらないだとわかっているのに、いふうにしています。
Kare ha jibun ga tsumaranai hito da to wakatteiru noni, omoshiroi fuu ni shiteimasu.
Anh ấy biết mình là một người nhàm chán nhưng lại tỏ vẻ mình thú vị.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ふう fuu. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :