You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp ふとした futoshita

Cấu trúc ngữ pháp ふとした futoshitaCấu trúc ngữ pháp ふとした futoshita

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ふとした futoshita

Cách chia :

ふとしたN

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả nguyên nhân, lí do, động cơ rất nhỏ, cỏn con, không đáng kể.

Ví dụ

ふとでもすなんてなやつだ。
Futo riyuu demo kazoku wo zenin korosu nante hininjou na yatsu da.
Chỉ vì một lý do nhỏ mà giết cả gia đình thì đúng là kẻ vô nhân tính.

ふとしたけんかした。
Futoshita genin de shinyuu to kuchikenkashita.
Chỉ vì một nguyên nhân nhỏ mà tôi đã cãi nhau với bạn thân.

ふとしたでもを奪うのはめられない。
Futoshita douki demo hito no zaisan wo ubau noha mitomerarenai
Chỉ vì một động cơ nhỏ mà cướp tài sản của người khác thì không thể chấp nhận được.

ふとしたことでくなるのはおかしいことです。
Futoshita koto de otto to nakawaruku naru no ha okashii koto desu.
Chỉ vì một điều nhỏ mà mất hoà khí với chồng thì đúng là điều buồn cười.

ふとした退することにするなんて、だ。
Futoshita genin de taigaku suru koto ni suru nante, hontou ni risou na warui hito da.
Chỉ vì nguyên nhân nhỏ mà nghỉ học thì đúng là người có tư tưởng xấu.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ふとした futoshita. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

error: