You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cấu trúc ngữ pháp まいとする maitosuru

Cấu trúc ngữ pháp まいとする maitosuruCấu trúc ngữ pháp まいとする maitosuru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp まいとする maitosuru

Cách chia :

Vまいとする

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “không làm V”.

Ví dụ

もうだまされまいとして、識をする。
Mou nido damasaremaitoshite, ishiki wo koujou suru.
Tôi sẽ nâng cao ý thức để không bị lừa lần thứ hai nữa.

ダイエットなのでごはんをべまいとしました。
Daietto chuu nanode bangohan wo tabemai toshimashita.
Tôi đang trong chế độ ăn kiêng nên đã bỏ ăn cơm tối.

ぎるまいとする。
Kodomo ni kitaisugiru mai tosuru.
Tôi sẽ không kì vọng quá vào con cái nữa.

もうあのチームにけるまいとする。
Mounido ano chi-mu ni maekru mai tosuru.
Tôi sẽ không thua đội đó lần thứ hai nữa.

こんなくだらないむまいとする。
Konna kudaranai hon wo yomu mai to suru.
Tôi sẽ không đọc sách vô giá trị như thế này nữa.

Chú ý: Đây là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết. Trường hợp 「…まいとして」có thể bỏ「して」 .

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp まいとする maitosuru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
error: