Cấu trúc ngữ pháp まさかの masakano

Cấu trúc ngữ pháp まさかの masakanoCấu trúc ngữ pháp まさかの masakano

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp まさかの masakano

Cách chia :

まさかのN

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa “những lúc có chuyện khẩn cấp, không hay”.

Ví dụ

まさかのは、のことをしてください。
Masaka no baai ha, tsugi no koto wo shitekudasai.
Khi có chuyện khẩn cấp thì hãy làm những điều sau.

まさかのは、したとおりにやってください。
Masaka no tokiha, watashi ga chuui shita toori ni yattekudasai.
Khi có chuyện không hay thì hãy làm như tôi đã nhắc nhở.

まさかのことがこるとすぐの佐藤しなさい。
Masaka no koto ga okoru to sugu tantou no satou sensei ni renrakushinasai.
Nếu xảy ra chuyện không hay thì hãy liên lạc ngay với cô phụ trách Sato.

まさかのやガスなどをすぐにしてください。
Masaka no toki denki ya gasu nado wo suguni keshitekudasai.
Khi có chuyện khẩn cấp thì hãy lập tức tắt ngay điện hoặc ga.

まさかのにあのけを求めてください。
Masaka no toki jiki ni anohito no tasuke wo motometekudasai.
Khi có lúc khẩn cấp thì hãy tìm sự giúp đỡ của hắn ta.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp まさかの masakano. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :